Looking up...
I don't think he'll visit us any time soon.
Tôi không nghĩ anh ấy sẽ đến thăm chúng tôi sớm.
Trong thời gian gần đây hoặc trong tương lai gần
Will you be able to finish the project any time soon?
Bạn có thể hoàn thành dự án trong thời gian gần đây không?
I don't expect any changes any time soon.
Tôi không mong đợi bất kỳ thay đổi nào trong tương lai gần.
Thường dùng để hỏi hoặc nói về việc gì đó sẽ xảy ra trong thời gian gần đây hoặc trong tương lai gần.
Thường dùng để hỏi về việc gì đó sẽ xảy ra trong thời gian gần đây.
Khi dùng trong câu phủ định, nó thường mang nghĩa 'không sớm'.
Từ ghép từ 'any' (bất kỳ) và 'time soon' (thời gian gần đây).
Thường dùng trong câu hỏi hoặc câu phủ định để nói về việc gì đó sẽ xảy ra hoặc không xảy ra trong thời gian gần đây.