Looking up...
Trong thời gian ngắn, sớm
We'll be there shortly.
Chúng tôi sẽ đến sớm.
The package will arrive shortly.
Gói hàng sẽ đến sớm.
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn trong tương lai gần.
Không nên dùng 'shortly' để chỉ thời gian dài hoặc không xác định.
Từ tiếng Anh 'shortly' có nguồn gốc từ 'short' (ngắn) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn trong tương lai gần, thường trong 1-2 giờ hoặc trong ngày.