Looking up...
The picture is hanging above the fireplace.
Bức tranh treo ở trên lò sưởi.
Ở một vị trí cao hơn hoặc ở phía trên một vật khác.
The clouds were floating above the mountains.
Mây đang bay trên núi.
She placed the book above the table.
Cô ấy đặt cuốn sách lên trên bàn.
Thường dùng để chỉ vị trí hoặc độ cao.
Trên một trang hoặc phần nào đó trong một tài liệu.
The answer is written above on page 10.
Câu trả lời được viết ở trên trang 10.
Dùng trong ngữ cảnh văn bản hoặc tài liệu.
Trên một mức độ nào đó, vượt quá hoặc hơn so với.
His performance was above average.
Hiệu suất của anh ấy vượt quá trung bình.
Dùng để chỉ mức độ hoặc chất lượng cao hơn.
Dùng 'above' để chỉ vị trí cao hơn hoặc phía trên một vật khác.
Dùng 'above' để chỉ mức độ hoặc chất lượng cao hơn.
Dùng 'above' để chỉ vị trí cao hơn hoặc phía trên một vật khác.
Dùng 'above' để chỉ mức độ hoặc chất lượng cao hơn.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'abufan', từ 'on' + 'būfan' (một dạng của 'būan', nghĩa là 'bên trên').
Thường dùng để chỉ vị trí hoặc độ cao, cũng có thể dùng để chỉ mức độ hoặc chất lượng cao hơn.