ireunnyeon ollimpik
nounThế vận hội Mùa hè Paris 2024
AI gyuje
noun phrasequy định, kiểm soát hoặc hạn chế sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo
AI-ei-jeon-teu
nouncơ sở hạ tầng AI
FIFA woldeup
phrasegiải vô địch bóng đá thế giới
FIFA wolseup gyeongjeon
phrasetrận chung kết giải vô địch bóng đá thế giới
FIFA wolseup daehoe
noun phrasegiải vô địch bóng đá thế giới
em zi se dae
nounthế hệ MZ
/ɛn ɛf ti/
nountài sản số độc nhất
N beon-bang
nounphòng số N
segyepeo
phrasecúp thế giới
/ha.da/
suffixlàm (hành động)
gakkaun geos-eul meolli bogo meon geos-eul gakkapge bona
proverbnhìn xa cái gần, nhìn gần cái xa
gakkaun goteseo nochida
idiomatic phrasebỏ lỡ cơ hội ngay trước mắt
gakkaun saram
phrasengười thân
gakkaun saram bulsihada
phrasebỏ qua những người thân thiết
gakkaun saram soholhi hada
phrasequên đi những người thân cận
gakkaun saram jal dolboda
phrasechăm sóc người thân
gakkaun saram-eul sojunghi yeogida
phraseđánh giá cao những người thân thiết
ga-neun ma-ri go-wo-ya o-neun ma-ri gob-da
proverbLời nói đẹp thì lời trả lại cũng đẹp