/ə lɒt əv/
phraserất nhiều
/ə lɒt əv ˈmʌni/
phrasenhiều tiền
/ə ˈnjuːsəns/
phrasemột điều gây phiền toái
/ə peɪn ɪn ðə nɛk/
phrasemột điều khó chịu
/ə ˈpɛni fɔɹ jʊɹ θɔɹts/
phrasebạn đang nghĩ gì vậy?
proverbtiết kiệm là thu nhập
/ə piːs əv keɪk/
phrasedễ như ăn bánh
/ə pɪl tu ˈswɒloʊ/
phrasesự thật khó chấp nhận
/ə pleɪs tu steɪ/
noun phrasenơi ở
/ə ˈplɛzənt truːθ/
phrasesự thật thú vị
/ə ˈplɛʒər/
phrasesự vui thú
/ə kwɪk wɔːk/
phrasemột cuộc đi bộ ngắn
/ə ˈreɪ əv ˈsʌnˌʃaɪn/
phrasengười mang lại niềm vui
/ə ruːf oʊvər wʌnz hɛd/
phrasecó mái che
/ə ʃɔːrt ˈdɪstəns/
phrasemột khoảng cách ngắn
/ə saɪ əv rɪˈliːf/
phrasethở phào nhẹ nhõm
/ə ˈsɪŋɡəl taɪm/
phrasemột lần
/ə smɔːl ˈfɔːtʃuːn/
phrasemột số tiền lớn
/ə smuːð stɑːrt/
phrasemột sự bắt đầu suôn sẻ
/ə steɪl ruːˈtiːn/
noun phrasethói quen nhàm chán