lesser

/ˈlɛs.ər/
ít hơn, nhỏ hơn

The lesser of two evils is still evil.

Trong hai điều xấu, điều xấu hơn vẫn là điều xấu.


chung

ít hơn, nhỏ hơn, kém hơn về mức độ, số lượng hoặc giá trị so với cái khác

She chose the lesser of two evils by accepting a lower-paying job.

Cô ấy đã chọn điều xấu hơn trong hai lựa chọn bằng cách chấp nhận việc làm có lương thấp hơn.

The lesser-known artist gained popularity over time.

Nhà nghệ sĩ ít được biết đến hơn dần trở nên nổi tiếng.

Thường được sử dụng để so sánh hai điều tương tự, trong đó một điều được coi là kém hơn.

Cụm từ kết hợp

the lesser of two evilsđiều xấu hơn trong hai lựa chọnlesser-knownít được biết đến

Cụm từ liên quan

the lesser of two evilscụm từ
điều xấu hơn trong hai lựa chọn

Mẹo hay

Sử dụng trong so sánh

Từ 'lesser' thường được sử dụng để so sánh hai điều tương tự, trong đó một điều được coi là kém hơn.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Anh trung đại 'lasser', từ tiếng Anh cổ 'læss' (ít hơn).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các so sánh hoặc khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai điều tương tự.

Từ Điển Anh Việt