go for it

/ɡoʊ fɔːr ɪt/◆thành ngữ
cứ làm đi

You have the chance, go for it!

Bạn có cơ hội, cứ làm đi!


thông thường

khuyến khích ai đó dám thực hiện, nỗ lực đạt được mục tiêu

If you want that promotion, go for it.

Nếu bạn muốn thăng chức đó, hãy cố gắng nhé.

Thường dùng trong các tình huống không trang trọng để tạo động lực.

Cụm từ kết hợp

go for itcứ làm đi
Từ Điển Anh Việt