go for it
cứ làm điYou have the chance, go for it!
Bạn có cơ hội, cứ làm đi!
thông thường
khuyến khích ai đó dám thực hiện, nỗ lực đạt được mục tiêu
If you want that promotion, go for it.
Nếu bạn muốn thăng chức đó, hãy cố gắng nhé.
Thường dùng trong các tình huống không trang trọng để tạo động lực.
Cụm từ kết hợp
go for itcứ làm đi
Từ Điển Anh Việt