Looking up...
The children played in the dirt all afternoon.
Các bé chơi trong bụi bẩn suốt buổi chiều.
Vật chất bẩn, bụi bẩn, hoặc đất bẩn.
He wiped the dirt off his shoes.
Anh ta lau bụi bẩn khỏi giày của mình.
Thường dùng để chỉ vật chất bẩn hoặc đất bẩn.
Thứ gì đó xấu, không tốt, hoặc không đáng tin cậy.
There's something dirty about this deal.
Có điều gì đó không tốt về giao dịch này.
Dùng để chỉ điều gì đó có vấn đề hoặc không đáng tin cậy.
Từ 'dirt' thường dùng để chỉ vật chất bẩn hoặc đất bẩn. Trong ngữ cảnh khác, nó có thể dùng để chỉ điều gì đó xấu hoặc không tốt.
Từ tiếng Anh cổ 'dirt', có nguồn gốc từ tiếng German 'dirza' (bụi bẩn).
Từ 'dirt' thường dùng để chỉ vật chất bẩn hoặc đất bẩn. Nó cũng có thể dùng để chỉ điều gì đó xấu hoặc không tốt.