Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. burden

burden

/ˈbɜːrdən/
gánh nặng

The burden of responsibility weighed heavily on her shoulders.

Gánh nặng trách nhiệm đè nặng lên vai cô.


trang trọng

Trách nhiệm hoặc nghĩa vụ nặng nề mà ai đó phải chịu.

The burden of caring for her sick mother was overwhelming.

Gánh nặng chăm sóc mẹ cô bị ốm thật là khủng khiếp.

thông thường

Cái gì đó gây khó khăn hoặc phiền toái.

The burden of proof lies with the prosecution.

Gánh nặng chứng minh thuộc về bên truy tố.

Cụm từ kết hợp

burden of proofgánh nặng chứng minh

Từ đồng nghĩa

loadweightresponsibility

Từ trái nghĩa

reliefease

Cụm từ liên quan

bear the burdencụm từ
chịu gánh nặng

Mẹo hay

Lưu ý cách sử dụng

Từ 'burden' thường đi với các từ như 'of', 'on', 'with'.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh cổ 'burdun', có nghĩa là 'trách nhiệm' hoặc 'gánh nặng'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong các tình huống chính thức và không chính thức.

Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。