Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 百模大战

百模大战

bǎi mó dà zhànÂm Hán-Việtbách mô đại chiến
cuộc chiến giữa nhiều người tạo mẫu

在设计大赛中,参赛者们展开了激烈的百模大战。

Trong cuộc thi thiết kế, các thí sinh đã tham gia vào một cuộc chiến giữa nhiều người tạo mẫu.


thông thường

Một cuộc thi hoặc sự cạnh tranh giữa nhiều người tạo mẫu (thiết kế, đồ họa, hoặc nội dung) để tạo ra nhiều mẫu thiết kế hoặc nội dung khác nhau trong một thời gian ngắn.

设计师们在48小时内完成了百模大战,创作了超过100个不同的设计方案。

Các nhà thiết kế đã hoàn thành cuộc chiến giữa nhiều người tạo mẫu trong 48 giờ, tạo ra hơn 100 mẫu thiết kế khác nhau.

Thường được sử dụng trong các cuộc thi thiết kế, thi đấu đồ họa hoặc các hoạt động sáng tạo online.

Cụm từ kết hợp

百模大战cuộc chiến giữa nhiều người tạo mẫu

Từ đồng nghĩa

设计大战创意大赛模型对决

Từ trái nghĩa

单一设计缓慢创作

Cụm từ liên quan

设计大战cụm từ
cuộc thi thiết kế
创意大赛cụm từ
cuộc thi sáng tạo

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh sáng tạo

Thường được sử dụng để mô tả các cuộc thi hoặc hoạt động sáng tạo với nhiều mẫu thiết kế hoặc nội dung.

Quy tắc vàng

Không dùng cho các hoạt động thường ngày

Không nên sử dụng cho các hoạt động thường ngày hoặc không liên quan đến thiết kế hoặc sáng tạo.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ '百' (trăm), '模' (mẫu), '大战' (cuộc chiến lớn), mô tả một cuộc thi hoặc sự cạnh tranh với nhiều mẫu thiết kế hoặc nội dung.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các cuộc thi thiết kế, thi đấu đồ họa hoặc các hoạt động sáng tạo online.

Phân tích từ

百
trăm
root
+
模
mẫu
root
+
大战
cuộc chiến lớn
root
Từ Điển Trung Việt
Xem thêm từ Chinese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.