Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. gallon

gallon

/ˈɡæl.ən/
gallon (đơn vị thể tích)

A gallon of milk costs three dollars.

Một gallon sữa có giá ba đô la.


trang trọng

Đơn vị đo thể tích tương đương khoảng 3,785 lít (gallon Mỹ) hoặc 4,546 lít (gallon Anh).

The car's fuel tank holds 15 gallons.

Bình nhiên liệu của xe chứa 15 gallon.

Ở Hoa Kỳ thường dùng gallon Mỹ; ở Anh và một số quốc gia khác dùng gallon Anh, kích thước lớn hơn.

Cụm từ kết hợp

a gallon ofmột gallon (của)per gallontrên mỗi gallongallon jugbình gallon
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.