Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Đức Việt /
  4. residieren

residieren

/ʁeziˈdiːʁən/
ở lại

Er residiert seit Jahren in Berlin.

Ông ấy đã ở lại Berlin nhiều năm.


trang trọng

Sống ở một nơi cố định, thường là một nơi khác với nơi sinh sống ban đầu.

Die Botschafter residieren in der Hauptstadt.

Các đại sứ cư trú tại thủ đô.

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc văn học.

Cụm từ kết hợp

in einer Stadt residierenở lại tại một thành phốoffiziell residierencư trú chính thức

Từ đồng nghĩa

wohnensich aufhaltensich niederlassen

Từ trái nghĩa

umziehenverlassen

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, ví dụ như về nơi cư trú của đại sứ hoặc người nổi tiếng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'residere' (nghĩa là 'ngồi lại, ở lại').

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc văn học, không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Phân tích từ

re-
lại
prefix
+
-sid-
ngồi lại
root
+
-ieren
hành động
suffix
Từ Điển Đức Việt
Xem thêm từ German→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.