xinh

/sîn/
đẹp, dễ thương

Cô ấy rất xinh với áo dài truyền thống.

Cô ấy rất đẹp và dễ thương khi mặc áo dài truyền thống.


thông thường

đẹp, dễ thương

Con bé xinh quá!

Con bé rất dễ thương và đẹp.

Bà ấy xinh như hoa.

Bà ấy đẹp như hoa.

Thường dùng để mô tả người hoặc vật dễ thương, đẹp mắt.

Cụm từ kết hợp

xinh đẹpđẹp, dễ thươngxinh xinhrất dễ thươngxinh như hoađẹp như hoa

Cụm từ liên quan

xinh đẹpcụm từ
đẹp, dễ thương
xinh xinhcụm từ
rất dễ thương

Mẹo hay

Sử dụng từ 'xinh'

Từ này thường dùng để mô tả người hoặc vật dễ thương, đẹp mắt. Có thể dùng cho cả người và vật.

Quy tắc vàng

Từ 'xinh' dùng cho người và vật

Từ này có thể dùng để mô tả người hoặc vật dễ thương, đẹp mắt.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để mô tả người hoặc vật dễ thương, đẹp mắt. Có thể dùng cho cả người và vật.

Phân tích từ

xinh
đẹp, dễ thương
root
Từ Điển Tiếng Việt