không đẹp

/kəwŋ ɗɛ̰p/
phraseTrung cấp không xinh đẹp
thông thường

không xinh đẹp, không ấn tượng

Bức tranh này vẽ không đẹp.

Bức tranh này vẽ không xinh đẹp.

Cái nhà này thiết kế không đẹp.

Cái nhà này thiết kế không ấn tượng.

💡Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh phê bình

Thường dùng để phê bình về ngoại hình, thiết kế, hoặc tác phẩm nghệ thuật.

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả vật, người, hoặc tác phẩm nghệ thuật không đẹp hoặc không ấn tượng.

Từ Điển Tiếng Việt