Looking up...
这个项目的整个过程都很顺利。
Toàn bộ quá trình của dự án này đều diễn ra rất thuận lợi.
toàn bộ quá trình hoặc giai đoạn nào đó
我们需要分析整个过程中的每一个步骤。
Chúng ta cần phân tích từng bước trong toàn bộ quá trình.
Thường được sử dụng để mô tả một chuỗi các sự kiện hoặc hoạt động liên tiếp.
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp hoặc kỹ thuật để mô tả một chuỗi các sự kiện hoặc hoạt động liên tiếp.