Looking up...
他花了一个小时整理房间。
Anh ta đã dành một giờ để sắp xếp phòng.
Làm cho có thứ tự hoặc sắp xếp lại
我需要整理我的文件。
Tôi cần sắp xếp tài liệu của mình.
Làm cho hoàn hảo hoặc hoàn chỉnh
这道菜做得很整。
Món ăn này được làm rất hoàn hảo.
Từ này thường được dùng khi muốn nói về việc làm cho thứ tự hoặc sắp xếp lại một vật gì đó.
Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh làm cho thứ tự hoặc hoàn thiện một việc gì đó.