Looking up...
This creature does not exist in nature.
Con vật này không tồn tại trong tự nhiên.
Không có sự tồn tại, không có thực, không có trong thực tế.
Ghosts do not exist in reality.
Ma hồn không tồn tại trong thực tế.
The problem does not exist in our system.
Vấn đề này không tồn tại trong hệ thống của chúng tôi.
Thường dùng để nói về sự không có thực của một vật, hiện tượng hoặc khái niệm.
Dùng 'not exist' khi muốn nhấn mạnh sự không có thực của một vật hoặc hiện tượng, thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.
Từ ghép từ 'not' (không) và 'exist' (tồn tại), dùng để chỉ sự không có thực của một vật, hiện tượng hoặc khái niệm.
Thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật hoặc khi muốn nhấn mạnh sự không có thực của một vật hoặc hiện tượng.