Looking up...
This amount of money is enough for our trip.
Số tiền này đủ cho chuyến đi của chúng tôi.
Đủ để đáp ứng một nhu cầu hoặc tiêu chuẩn nhất định.
She has enough experience to handle this project.
Cô ấy có đủ kinh nghiệm để xử lý dự án này.
We don't have enough time to finish this task.
Chúng tôi không có đủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ này.
Thường dùng để nói về số lượng, số tiền, thời gian, hoặc khả năng.
Cụm từ này thường dùng để diễn tả sự đủ đáp ứng nhu cầu, không dùng để diễn tả sự thừa.
Cụm từ này chỉ dùng để diễn tả sự đủ, không dùng để diễn tả sự thừa.
Từ 'enough' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'genōg', có nghĩa là 'đủ'.
Thường dùng để diễn tả rằng một lượng hoặc khả năng đã đáp ứng yêu cầu.