anyway
một cách nào đóI don't like it, but I'll do it anyway.
Tôi không thích nó, nhưng tôi sẽ làm nó một cách nào đó.
thông thường
một cách nào đó, bất kể điều gì
She was tired, but she went to work anyway.
Cô ấy mệt mỏi, nhưng cô ấy vẫn đi làm việc một cách nào đó.
Thường dùng để chỉ sự quyết tâm hoặc sự không quan tâm đến những trở ngại.
Cụm từ kết hợp
do it anywaylàm nó một cách nào đógo anywayđi một cách nào đó
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong câu phủ định
Thường dùng sau câu phủ định để biểu thị sự quyết tâm.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'any' và 'way', có nghĩa là 'một cách nào đó'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để biểu thị sự quyết tâm hoặc sự không quan tâm đến những trở ngại.
Phân tích từ
any
bất kỳ
rootway
cách
rootTừ Điển Anh Việt