Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. allô

allô

/a.lo/
chào

Allô, c'est moi!

Chào, đây là tôi!


thông thường

Dùng để bắt đầu cuộc gọi điện thoại hoặc để gọi ai đó.

Allô, je peux parler à Marie, s'il vous plaît?

Chào, tôi có thể nói chuyện với Marie được không?

Thường được sử dụng khi bắt đầu cuộc gọi điện thoại.

Cụm từ kết hợp

allô, c'est moichào, đây là tôiallô, qui est à l'appareil?chào, ai ở đây?

Từ đồng nghĩa

bonjoursalut

Cụm từ liên quan

allô, c'est moicụm từ
chào, đây là tôi
allô, qui est à l'appareil?cụm từ
chào, ai ở đây?

Mẹo hay

Sử dụng trong cuộc gọi

Dùng 'allô' khi bắt đầu cuộc gọi điện thoại để chào người khác.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp, bắt nguồn từ tiếng Anh 'hello'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong cuộc gọi điện thoại để bắt đầu cuộc hội thoại.

Từ Điển Pháp Việt
さらにFrench→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。