Looking up...
Eating vegetables is important for staying healthy.
Ăn rau rất quan trọng để giữ gìn sức khỏe.
Có sức khỏe tốt, không bị bệnh
She follows a healthy lifestyle.
Cô ấy theo một lối sống lành mạnh.
Thường dùng để mô tả sự khỏe mạnh về thể chất và tinh thần.
Tốt cho sức khỏe
This food is healthy for you.
Món ăn này tốt cho sức khỏe của bạn.
Dùng để mô tả các thực phẩm, thói quen hoặc hoạt động tốt cho sức khỏe.
Từ 'healthy' thường kết hợp với các danh từ như 'lifestyle', 'diet', 'habits' để mô tả các thói quen tốt cho sức khỏe.
'Healthy' thường dùng để mô tả sự khỏe mạnh của một người, còn 'healthful' dùng để mô tả các thực phẩm hoặc hoạt động tốt cho sức khỏe.
Từ tiếng Anh 'healthy' có nguồn gốc từ tiếng Anh trung đại 'healthe', có nghĩa là 'sức khỏe'.
Từ 'healthy' thường dùng để mô tả sự khỏe mạnh về thể chất và tinh thần. Nó cũng có thể dùng để mô tả các thực phẩm, thói quen hoặc hoạt động tốt cho sức khỏe.