Looking up...
この事実を認めざるを得ない
Chúng ta phải thừa nhận sự thật này
phải thừa nhận một sự thật hoặc một điều gì đó không thể tránh khỏi
彼の才能を認めざるを得ない
Chúng ta phải thừa nhận tài năng của anh ấy
この結果を認めざるを得ない
Chúng ta phải thừa nhận kết quả này
Thường được sử dụng khi phải chấp nhận một sự thật không thể tránh khỏi hoặc một điều không thể phủ nhận
Từ này được hình thành từ động từ "認める" (thừa nhận) và cấu trúc "ざるを得ない" (không thể tránh khỏi)
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh sự không thể tránh khỏi của một sự thật hoặc một điều gì đó