奇妙な
lạ lùngこの現象は奇妙な感じがする
Hiện tượng này có cảm giác lạ lùng
thông thường
lạ lùng, kỳ quặc, kỳ lạ
彼は奇妙な服を着ている
Anh ấy mặc một bộ quần áo kỳ quặc
奇妙な音が聞こえた
Tôi nghe thấy một tiếng ồn kỳ lạ
Thường dùng để mô tả điều gì đó không bình thường hoặc gây ấn tượng kỳ lạ
Nguồn gốc từ
Từ Hán Việt 'kì diệu' (奇妙) có nghĩa là 'kỳ lạ, kỳ quặc'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả điều gì đó không bình thường hoặc gây ấn tượng kỳ lạ. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực (kỳ lạ thú vị) hoặc tiêu cực (kỳ lạ đáng ngờ).
Phân tích từ
奇
kì
root妙
diệu
rootな
đặc tính
suffixTừ Điển Nhật Việt