Looking up...
“ボールを壁にぶつける”
ném quả bóng vào tường
đập mạnh hoặc ném một vật vào bề mặt cứng, gây ra tiếng động hoặc hư hại.
彼は怒ってドアを強くぶつけた。
Anh ấy tức giận đóng cửa mạnh.
車が壁にぶつかった。
Xe tông vào tường.
Có thể dùng cho hành động vật lý hoặc ẩn dụ (ví dụ: 'đổ lỗi', 'chịu trách nhiệm').
đổ lỗi, trách móc ai đó về việc gì.
彼のミスを私にぶつけるのはやめてください。
Đừng đổ lỗi lỗi của anh ấy lên tôi nữa.
Thường đi kèm với cấu trúc「~を...にぶつける」 (ví dụ: 失敗を部下にぶつける).
ぶつける nhấn mạnh hành động có chủ đích (ném, đập), trong khi 当たる chỉ sự va chạm ngẫu nhiên (ví dụ: 車が当たった).
ぶつける có 2 cấu trúc chính: 1. [N] を [N] に ぶつける (đập/ném vật vào bề mặt): ボールを壁にぶつける 2. [N] を [N] に ぶつける (đổ lỗi/trách móc): 失敗を部下にぶつける
Kết hợp từ 打つ (đánh, đập) + 付ける (gắn vào, chạm vào). Ban đầu mang nghĩa đập mạnh, sau mở rộng sang nghĩa ẩn dụ.
Từ này có thể dùng trong cả nghĩa đen (vật lý) và nghĩa bóng (tâm lý). Khi dùng nghĩa bóng, thường đi kèm với danh từ chỉ cảm xúc hoặc trách nhiệm (ví dụ: ストレスをぶつける).