/le mɛm s‿asɑ̃bl/
phrasenhững người giống nhau thường tụ tập lại với nhau
/le.z‿ɔb.stakl dy kɔ.ti.djɛ̃/
phrasecác trở ngại trong cuộc sống hàng ngày
/le.z‿wazo də mɛm ply.maʒ vɔ.lɑ̃ ɑ̃.sɑ̃bl/
phrasenhững người cùng loại hay cùng sở thích thường đi chung
/le pə.ti ʁɥi.so fo le ɡʁɑ̃d ʁi.vjɛʁ/
proverbnhững con suối nhỏ cũng tạo nên những dòng sông lớn
/le zɔ̃ e le z‿otʁ/
phrasenhững người này và những người khác
/le vi.si.si.tyd de la vi/
phrasecác biến cố của cuộc sống
/le‿am sœʁ/
nounngười bạn tâm hồn
/libʁ‿aʁbitʁ/
phrasetự do ý chí
/li.be.ʁa.sjɔ̃/
nounsự giải phóng
/ljɛ̃ fa.mi.ljal/
phrasemối quan hệ gia đình
/lɔ.ka.li.ze/
adjectiveđược định vị
/lɔʒ.mɑ̃ a.bɔʁ.dabl/
phrasenhà ở có giá cả hợp lý