Looking up...
The venerable professor has taught for over 40 years.
Thầy giáo đáng kính trọng đã dạy học hơn 40 năm.
Được kính trọng vì tuổi tác, kinh nghiệm hoặc vị thế cao quý.
The venerable monk has spent decades meditating in the mountains.
Thầy tu đáng kính trọng đã dành nhiều thập kỷ thiền định trên núi.
Thường dùng để miêu tả người già có uy tín hoặc người có vị thế cao quý.
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh tôn kính, không dùng để miêu tả người trẻ hoặc vật thể.
Từ gốc Latin 'venerabilis', có nghĩa là 'đáng kính trọng'.
Thường dùng để miêu tả người già, tổ chức hoặc truyền thống có uy tín cao.