Looking up...
She called her friend and subsequently met him for coffee.
Cô ấy gọi cho bạn của mình và sau đó gặp anh ấy uống cà phê.
Sau một sự kiện hoặc thời điểm đã đề cập, tiếp theo là.
The company announced its new product and subsequently released it to the market.
Công ty đã công bố sản phẩm mới của mình và sau đó đã phát hành nó ra thị trường.
Thường được sử dụng trong văn bản hoặc văn bản chính thức để chỉ sự tiếp nối của một hành động hoặc sự kiện.
Từ 'subsequently' thường được sử dụng trong văn bản hoặc văn bản chính thức để chỉ sự tiếp nối của một hành động hoặc sự kiện.
Từ tiếng Anh 'subsequently' bắt nguồn từ tiếng Latin 'subsequens', có nghĩa là 'theo sau' hoặc 'tiếp theo'.
Từ này thường được sử dụng trong văn bản hoặc văn bản chính thức để chỉ sự tiếp nối của một hành động hoặc sự kiện. Nó thường được sử dụng để chỉ một sự kiện xảy ra sau một sự kiện khác đã được đề cập.