Looking up...
They moved oppositely to each other.
Họ di chuyển ngược lại nhau.
Một cách ngược lại hoặc trái ngược với cái gì đó.
The two opinions were expressed oppositely.
Hai ý kiến được bày tỏ một cách ngược lại nhau.
Thường dùng để mô tả sự trái ngược trong hành động, ý kiến hoặc hướng đi.
Dùng 'oppositely' khi muốn nhấn mạnh sự trái ngược rõ rệt giữa hai điều gì đó.
Từ 'oppositely' có nguồn gốc từ tiếng Anh, từ 'opposite' (ngược lại) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để so sánh hai hành động, ý kiến hoặc hướng đi trái ngược nhau.