Looking up...
The price of this product is low.
Giá của sản phẩm này thấp.
Có độ cao, mức độ, hoặc giá trị thấp hơn so với tiêu chuẩn hoặc mức trung bình.
The temperature is low today.
Nhiệt độ hôm nay thấp.
She has a low tolerance for noise.
Cô ấy có sự chịu đựng thấp với tiếng ồn.
Thường dùng để mô tả độ cao, mức độ, hoặc giá trị thấp.
Có chất lượng, giá trị hoặc mức độ thấp.
The quality of this product is low.
Chất lượng của sản phẩm này thấp.
He has a low opinion of himself.
Anh ấy có một quan điểm thấp về bản thân mình.
Dùng để chỉ sự thấp kém về chất lượng hoặc giá trị.
Từ 'low' thường dùng để mô tả độ cao thấp hơn so với tiêu chuẩn hoặc mức trung bình.
Từ 'low' có thể dùng để mô tả mức độ thấp của một thứ gì đó, chẳng hạn như nhiệt độ, chất lượng, hoặc giá trị.
Từ tiếng Anh 'low' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'lāw', có nghĩa là 'thấp' hoặc 'rất thấp'.
Từ 'low' thường dùng để mô tả độ cao, mức độ, hoặc giá trị thấp hơn so với tiêu chuẩn hoặc mức trung bình. Nó cũng có thể dùng để chỉ sự thấp kém về chất lượng hoặc giá trị.