Looking up...
Her opinion is contrary to mine.
Ý kiến của cô ấy ngược lại với ý kiến của tôi.
Ngược lại, trái ngược, trái với
The evidence is contrary to his statement.
Bằng chứng trái ngược với lời khai của anh ấy.
Contrary to popular belief, the Earth is not flat.
Ngược lại với quan niệm phổ biến, Trái Đất không phải là hình phẳng.
Thường dùng để chỉ sự trái ngược hoặc không tương đồng.
Dùng 'contrary to' để chỉ sự trái ngược với một ý kiến, sự kiện hoặc thực tế.
Từ gốc Latin 'contrarius', có nghĩa là 'trái ngược'.
Thường dùng với giới từ 'to' để chỉ sự trái ngược.