Looking up...
After a period of hard work, she finally succeeded.
Sau một thời gian lao động chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã thành công.
Sau một khoảng thời gian nào đó, thường là một thời gian dài hoặc không xác định rõ.
The plant will bloom after a period of dormancy.
Cây sẽ nở hoa sau một thời gian ngủ đông.
After a period of reflection, he decided to change his career.
Sau một thời gian suy ngẫm, anh ấy quyết định thay đổi nghề nghiệp của mình.
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian không xác định rõ hoặc một thời gian dài.
Dùng 'after a period' khi muốn nhấn mạnh một khoảng thời gian dài hoặc không xác định rõ.
Không dùng 'after a period' để chỉ thời gian ngắn, dùng 'after a while' hoặc 'after some time' thay vào đó.
Từ gốc tiếng Anh, 'after' có nghĩa là 'sau' và 'period' có nghĩa là 'khoảng thời gian'.
Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian không xác định rõ hoặc một thời gian dài trước khi một sự kiện hoặc hành động xảy ra.