Looking up...
She adores her little puppy.
Cô ấy sùng bái con chó nhỏ của mình.
Yêu quý, sùng bái ai hoặc cái gì đó một cách sâu sắc và nhiệt tình.
He adores his grandmother's cooking.
Anh ấy sùng bái món ăn của bà ngoại mình.
She adores classical music.
Cô ấy sùng bái âm nhạc cổ điển.
Thường dùng để diễn tả sự yêu thích sâu sắc và nhiệt tình đối với một người, vật hoặc hoạt động.
Từ 'adore' thường dùng để diễn tả sự yêu thích sâu sắc, không dùng để diễn tả tình yêu lãng mạn.
Từ gốc Latin 'adorare', có nghĩa là 'sùng bái, tôn thờ'.
Thường dùng để diễn tả sự yêu thích sâu sắc và nhiệt tình, có thể đối với người, vật hoặc hoạt động.