kyūnyū
noun, suru-verbhít vào
kyūshū
noun|verb (suru verb)hấp thụ
koku-chi gi-mu
nounnghĩa vụ thông báo
shūi no kabe
phrasebức tường bao quanh
miso raamen
nounmì ramen vị tương miso
misozuke
nounmón ngâm tương
misoyaki
nounmón cá nướng miso
yobidashi bangō
nounsố gọi
inochigake
na-adjective / nounliều mạng / liều lĩnh
meimei kīsoku
nounquy tắc đặt tên