Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 変動費

変動費

hendōhi
chi phí biến đổi

当社の変動費は売上高に比例して増減します。

Chi phí biến đổi của công ty chúng tôi biến động tỷ lệ thuận với doanh thu.


Tài chính
trang trọng

Chi phí sản xuất hoặc kinh doanh thay đổi theo mức độ hoạt động, sản lượng hoặc doanh thu.

製造業では、原材料費や人件費が変動費に当たります。

Trong ngành sản xuất, chi phí nguyên vật liệu và tiền lương là những chi phí biến đổi.

固定費と変動費のバランスを取ることが経営上重要です。

Cân bằng giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi rất quan trọng trong quản trị doanh nghiệp.

Khác với chi phí cố định (固定費), biến đổi theo sản lượng hoặc doanh thu. Thường bao gồm nguyên vật liệu trực tiếp, tiền lương sản xuất theo sản phẩm, chi phí vận hành theo mức độ sử dụng.

Cụm từ kết hợp

変動費率tỷ lệ chi phí biến đổi変動費削減cắt giảm chi phí biến đổi

Từ đồng nghĩa

可変費用変化費

Từ trái nghĩa

固定費

Cụm từ liên quan

固定費cụm từ
chi phí cố định
損益分岐点cụm từ
điểm hòa vốn

Mẹo hay

Phân biệt biến đổi phí và cố định phí

Chi phí biến đổi thay đổi theo sản lượng (ví dụ: nguyên liệu, tiền lương sản xuất), trong khi chi phí cố định giữ nguyên dù sản lượng thay đổi (ví dụ: tiền thuê mặt bằng, lương quản lý).

Quy tắc vàng

Quy tắc 80/20 trong chi phí biến đổi

Khoảng 80% chi phí biến đổi thường đến từ 20% các yếu tố chính như nguyên liệu thô hoặc nhân công trực tiếp.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán-Nhật: 変動 (hen-dō, biến động) + 費 (hi, phí tổn).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp, kế toán quản trị. Cần phân biệt rõ với chi phí cố định trong lập kế hoạch ngân sách.

Phân tích từ

変動
biến động, thay đổi
root
+
費
phí tổn, chi phí
suffix
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।