Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 交流

交流

kōryūÂm Hán-Việtgiao lưu

"交流" का क्या अर्थ है?

giao lưu

私たちは定期的に交流をしています

Chúng tôi thường xuyên giao lưu với nhau


"交流" का सही उपयोग कैसे करें?

chung

Hoạt động trao đổi, giao lưu, hoặc liên lạc giữa các cá nhân, nhóm hoặc tổ chức

国際交流を促進するためのプログラム

Chương trình để thúc đẩy giao lưu quốc tế

ビジネス交流会で新しい取引先を探す

Tại hội giao lưu kinh doanh để tìm kiếm đối tác mới

Công nghệ
chuyên ngành

Trong điện học, sự trao đổi điện giữa các thiết bị hoặc mạch

交流電源から直流電源への変換

Chuyển đổi từ nguồn điện xoay chiều sang nguồn điện trực tiếp

Cụm từ kết hợp

国際交流giao lưu quốc tếビジネス交流giao lưu kinh doanh文化交流giao lưu văn hóa

Từ đồng nghĩa

交際接触連絡

Từ trái nghĩa

孤立断絶

Cụm từ liên quan

交流電cụm từ
điện xoay chiều
交流会cụm từ
hội giao lưu

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh doanh

Từ '交流' thường được dùng để mô tả các hoạt động trao đổi giữa các quốc gia, tổ chức hoặc cá nhân trong lĩnh vực chính trị, kinh doanh hoặc văn hóa.

Nguồn gốc từ

Từ Hán-Việt 'giao lưu' có nguồn gốc từ chữ Hán '交流', trong đó '交' (giao) có nghĩa là trao đổi, liên hệ, và '流' (lưu) có nghĩa là lưu thông, truyền bá.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Nhật, '交流' thường được dùng để chỉ các hoạt động trao đổi hoặc liên lạc giữa các cá nhân hoặc tổ chức. Trong tiếng Việt, từ này cũng được sử dụng tương tự, nhưng có thể có những khác biệt nhỏ trong ngữ cảnh sử dụng.

Phân tích từ

交
trao đổi, liên hệ
root
+
流
lưu thông, truyền bá
root
Từ Điển Nhật Việt
और Japanese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।