Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. se hâter

se hâter

/sə ɑːte/
vội vàng

Il faut se hâter pour ne pas rater le train.

Phải vội vàng để không bỏ lỡ chuyến tàu.


thông thường

Đi nhanh, làm nhanh để không mất thời gian hoặc để tránh một tình huống không mong muốn.

Nous devons nous hâter si nous voulons arriver à temps.

Chúng ta phải vội vàng nếu muốn đến kịp giờ.

Il s'est hâté de finir son travail avant la deadline.

Anh ấy vội vàng hoàn thành công việc trước hạn.

Thường dùng để nhấn mạnh sự gấp gáp hoặc sự cần thiết phải nhanh chóng.

Cụm từ kết hợp

se hâter devội vàngsans se hâterkhông vội vàng

Từ đồng nghĩa

se dépêcherpresseraccélérer

Từ trái nghĩa

prendre son tempstraînerlentement

Cụm từ liên quan

sans se hâtercụm từ
không vội vàng

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh gấp gáp

Dùng 'se hâter' khi muốn nhấn mạnh sự cần thiết phải nhanh chóng, ví dụ: 'Il faut se hâter pour ne pas rater le train.' (Phải vội vàng để không bỏ lỡ chuyến tàu.)

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'se hâter' và 'se dépêcher'

'Se hâter' thường dùng để nói về hành động nhanh hơn, còn 'se dépêcher' nhấn mạnh sự vội vàng hơn.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Pháp, từ 'hâter' có nghĩa là 'nhanh chóng' hoặc 'gấp gáp'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống cần nhanh chóng hoặc khi có thời gian hạn.

Phân tích từ

se
tự
prefix
+
hâter
nhanh chóng
root
Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।