Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. se dépêcher

se dépêcher

/sə de.pe.ʃe/
vội vàng

Il faut se dépêcher pour ne pas rater le train.

Phải vội vàng để không bỏ lỡ chuyến tàu.


thông thường

Làm việc nhanh chóng, vội vàng để hoàn thành một việc gì đó trong thời gian ngắn.

Nous devons nous dépêcher si nous voulons arriver à l'heure.

Chúng ta phải vội vàng nếu muốn đến kịp giờ.

Dépêche-toi, sinon tu vas être en retard !

Vội vàng đi, nếu không em sẽ trễ!

Thường dùng trong các tình huống cần nhanh chóng hành động.

Cụm từ kết hợp

se dépêcher devội vàng làmse dépêcher àvội vàng đến

Từ đồng nghĩa

se presserse hâterse précipiter

Từ trái nghĩa

prendre son tempsy aller doucement

Cụm từ liên quan

se pressercụm từ
vội vàng
prendre son tempscụm từ
không vội vàng

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống vội vàng

Câu này thường dùng khi cần nhanh chóng hoàn thành một việc gì đó.

Quy tắc vàng

Không dùng quá mức

Nếu dùng quá mức, có thể mang ý nghĩa tiêu cực.

Nguồn gốc từ

Từ 'dépêcher' có nguồn gốc từ tiếng Pháp trung cổ 'despechier', có nghĩa là 'gấp rút'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống cần nhanh chóng hành động, nhưng có thể mang ý nghĩa tiêu cực nếu dùng quá mức.

Phân tích từ

se
tự
reflexive pronoun
+
dépêcher
vội vàng
verb
Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।