Looking up...
Can you format this document properly?
Bạn có thể định dạng tài liệu này cho đúng không?
cách trình bày, bố cục, hoặc sắp xếp thông tin theo một khuôn mẫu nhất định
The report has a standard format that all departments must follow.
Báo cáo có định dạng tiêu chuẩn mà tất cả các phòng ban phải tuân theo.
Thường dùng trong văn phòng, học thuật, và công nghệ thông tin.
chuẩn bị (một đĩa, ổ đĩa) để lưu trữ dữ liệu bằng cách xóa tất cả thông tin hiện có
You need to format the USB drive before using it.
Bạn cần định dạng ổ đĩa USB trước khi sử dụng.
Thường dùng trong công nghệ thông tin, đặc biệt khi thao tác với thiết bị lưu trữ.
(văn học) định dạng sách, tạp chí, hoặc ấn phẩm theo kích thước, kiểu dáng, hoặc phong cách nhất định
The novel was formatted as a pocket edition for easy reading.
Cuốn tiểu thuyết được định dạng theo kiểu bỏ túi để dễ đọc.
'Format' trong tiếng Anh có thể là danh từ hoặc động từ, trong khi tiếng Việt thường dùng 'định dạng' làm danh từ và 'định dạng'/'căn chỉnh' làm động từ. Ví dụ: 'format a document' → 'định dạng tài liệu' (động từ) hoặc 'the document format' → 'định dạng tài liệu' (danh từ).
Sử dụng 'format' (hoặc 'định dạng') khi nói về cách trình bày, bố cục, hoặc chuẩn hóa thông tin (ví dụ: định dạng báo cáo, định dạng tập tin). Tránh dùng 'format' để chỉ hình dạng vật lý trừ khi trong ngữ cảnh công nghệ (ví dụ: định dạng ổ đĩa).
Từ tiếng Latin *formatus*, dạng quá khứ của *formare* (tạo hình, định hình), có nguồn gốc từ *forma* (hình dạng, khuôn mẫu). Được mượn vào tiếng Anh vào thế kỷ 17 với nghĩa ban đầu là 'hình dạng vật lý' và sau đó mở rộng sang nghĩa 'cách trình bày thông tin'.
Trong tiếng Việt, 'format' thường được dùng trong bối cảnh công nghệ (định dạng tập tin, ổ đĩa) hoặc văn phòng (định dạng báo cáo). Khi dùng trong ngữ cảnh khác, nên dịch theo nghĩa phù hợp nhất (ví dụ: 'format a book' → 'định dạng sách').