Looking up...
I need to consider all the options before making a decision.
Tôi cần xem xét tất cả các lựa chọn trước khi quyết định.
Xem xét, cân nhắc một vấn đề hoặc một lựa chọn trước khi quyết định.
She considered the pros and cons of each job offer.
Cô ấy xem xét lợi và hại của mỗi đề nghị việc làm.
Thường dùng trong các tình huống cần suy nghĩ kỹ trước khi hành động.
Cân nhắc, coi trọng một người hoặc một ý kiến.
He is someone we should consider for the position.
Anh ấy là một người chúng ta nên cân nhắc cho vị trí đó.
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của một người hoặc ý kiến.
Dùng 'consider' khi bạn muốn nhấn mạnh việc suy nghĩ kỹ trước khi quyết định.
'Consider' là động từ có nghĩa 'xem xét', còn 'considerate' là tính từ có nghĩa 'chăm chỉ, chu đáo'.
Từ gốc Latin 'considerare' (xem xét, cân nhắc).
Thường dùng trong các tình huống cần suy nghĩ kỹ trước khi quyết định. Có thể dùng với các từ như 'carefully' hoặc 'seriously' để nhấn mạnh.