Looking up...
The medicine had an unpalatable taste.
Thuốc có hương vị không ngon.
Không ngon, khó chịu khi ăn hoặc uống.
The soup was so unpalatable that no one finished it.
Súp quá không ngon nên không ai ăn hết.
Thường dùng để mô tả thức ăn hoặc thức uống có hương vị khó chịu.
Khó chịu, không dễ chịu khi nghe hoặc đọc.
His speech was unpalatable to the audience.
Bài phát biểu của anh ấy khiến khán giả cảm thấy khó chịu.
Có thể dùng để mô tả nội dung khó chịu hoặc gây khó chịu.
Từ này thường dùng để mô tả hương vị hoặc nội dung khó chịu.
Từ ghép từ tiền tố 'un-' (phủ định) và 'palatable' (ngon, dễ chịu).
Thường dùng để mô tả thức ăn, thức uống hoặc nội dung khó chịu.