Looking up...
She is resilient and always bounces back from setbacks.
Cô ấy bền bỉ và luôn phục hồi sau những thất bại.
Có khả năng phục hồi nhanh sau những khó khăn hoặc thách thức.
The company's resilient culture helped it survive the economic downturn.
Văn hóa bền bỉ của công ty đã giúp nó sống sót qua khủng hoảng kinh tế.
Thường dùng để mô tả tính cách của người hoặc khả năng của hệ thống.
Từ này thường dùng để mô tả khả năng phục hồi sau khó khăn, không dùng để mô tả vật chất.
Từ gốc Latin 'resilire' (nhảy lại, phục hồi).
Thường dùng để mô tả khả năng phục hồi của người, hệ thống hoặc vật chất.