Looking up...
Don't get ahead of yourself; we haven't finalized the plan yet.
Đừng vội vàng; chúng ta chưa hoàn thiện kế hoạch.
Làm việc quá nhanh hoặc dự đoán quá xa trước khi có đủ thông tin hoặc chuẩn bị xong.
He got ahead of himself by assuming he'd get the promotion before the interview.
Anh ấy vội vàng khi giả định mình sẽ được thăng chức trước khi phỏng vấn.
Thường dùng để chỉ hành động quá tự tin hoặc không thực tế.
Dùng khi muốn chỉ ra hành động quá tự tin hoặc không thực tế.
Khái niệm xuất phát từ ý tưởng về việc chạy nhanh hơn khả năng thực tế, như một người chạy vượt qua bản thân mình.
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc hoặc kế hoạch, nhấn mạnh sự thiếu thận trọng.