Looking up...
My colleague and I worked on the project together.
Tôi và đồng nghiệp của tôi đã làm việc cùng nhau trên dự án này.
Người làm việc cùng với bạn trong cùng một công ty hoặc lĩnh vực.
She is a supportive colleague who always helps me with my tasks.
Cô ấy là một đồng nghiệp hỗ trợ luôn giúp tôi với các nhiệm vụ của mình.
Từ này thường được sử dụng trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Từ 'colleague' thường được dùng trong môi trường làm việc và không được dùng trong cuộc sống hàng ngày.
Từ gốc Latin 'collega' có nghĩa là 'người đồng sự'.
Từ 'colleague' thường được dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp và không được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.