Looking up...
mùi, khả năng nhận biết mùi
She has a good sense of smell.
Cô ấy có khả năng nhận biết mùi tốt.
Dùng để chỉ khả năng nhận biết mùi hoặc mùi hương.
ngửi, hít mùi
Smell this perfume.
Ngửi mùi nước hoa này.
Dùng như động từ để chỉ hành động ngửi mùi.
Dùng 'smell' như danh từ để chỉ mùi và như động từ để chỉ hành động ngửi mùi.
'Smell' thường dùng để chỉ mùi thơm hoặc khó chịu, còn 'odor' thường dùng để chỉ mùi khó chịu.
Từ gốc tiếng Anh cổ 'smellian' có nghĩa là 'ngửi mùi'.
Dùng như danh từ để chỉ mùi hoặc như động từ để chỉ hành động ngửi mùi.