skip
bỏ quaShe decided to skip breakfast and go straight to work.
Cô ấy quyết định bỏ qua bữa sáng và đi thẳng đến công việc.
thông thường
Bỏ qua hoặc không làm một việc gì đó.
He skipped the meeting because he was busy.
Anh ấy bỏ qua cuộc họp vì bận rộn.
Thường dùng với động từ tận cùng là -ing.
thông thường
Nhảy nhẹ hoặc di chuyển nhanh bằng cách nhảy.
The children skipped down the street.
Các em bé nhảy nhẹ xuống đường.
Dùng để mô tả hành động nhảy nhẹ.
Cụm từ kết hợp
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng với động từ tận cùng là -ing
Skip thường được dùng với động từ tận cùng là -ing để chỉ hành động bỏ qua.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Anh có nghĩa là 'nhảy nhẹ' hoặc 'bỏ qua'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng với động từ tận cùng là -ing để chỉ hành động bỏ qua.
Từ Điển Anh Việt