Looking up...
She had no prior experience in this field.
Cô ấy không có kinh nghiệm nào trước đó trong lĩnh vực này.
Được đặt trước, xảy ra trước, hoặc có ưu tiên hơn.
The prior agreement was invalidated by the new contract.
Thỏa thuận trước đó bị vô hiệu hóa bởi hợp đồng mới.
Thường dùng để chỉ thứ tự thời gian hoặc ưu tiên.
Từ 'prior' thường dùng trong văn bản chính thức hoặc khi nói về thứ tự thời gian.
Từ Latinh 'prior', có nghĩa là 'trước' hoặc 'ưu tiên'.
Thường dùng trong văn bản chính thức hoặc khi nói về thứ tự thời gian.