Looking up...
Một phần nhỏ của một vật hoặc một toàn thể.
She broke the plate into several pieces.
Cô ấy đã vỡ đĩa thành nhiều mảnh.
Thường dùng để chỉ một phần nhỏ của một vật vật lý.
Một vật nhỏ hoặc một đồ vật nhỏ.
He bought a piece of chocolate.
Anh ấy mua một mảnh sô-cô-la.
Dùng để chỉ một vật nhỏ, thường có thể cầm được.
Một phần của một quá trình hoặc hoạt động.
We need to finish this piece of work before lunch.
Chúng ta cần hoàn thành việc này trước khi ăn trưa.
Dùng để chỉ một phần của một công việc hoặc nhiệm vụ.
Từ 'piece' thường dùng với các danh từ đếm được như 'cake', 'paper', 'advice'.
'Piece' thường dùng để chỉ một phần nhỏ của một vật vật lý, còn 'part' có thể dùng cho cả vật lý và trừu tượng.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'pièce', có nghĩa là 'mảnh, phần'.
Từ 'piece' thường dùng để chỉ một phần nhỏ của một vật hoặc một toàn thể. Nó cũng có thể dùng để chỉ một vật nhỏ hoặc một phần của một quá trình.