Looking up...
“The music was too loud, so I turned it down.”
Âm nhạc quá to lớn, nên tôi đã giảm âm lượng.
Có âm lượng cao, ồn ào
The children were playing loudly in the park.
Các bé đang chơi đùa to lớn trong công viên.
She spoke in a loud voice to be heard over the noise.
Cô ấy nói to lớn để mọi người nghe thấy qua tiếng ồn.
Thường dùng để mô tả âm thanh lớn hoặc tiếng ồn.
Từ 'loud' thường dùng để mô tả âm thanh lớn hoặc tiếng ồn, chẳng hạn như âm nhạc, tiếng nói, hoặc tiếng ồn từ các nguồn khác.
Từ 'loud' không dùng để mô tả âm thanh nhỏ hoặc âm thanh nhẹ nhàng.
Từ gốc tiếng Anh có nghĩa là 'to lớn, ồn ào'.
Thường dùng để mô tả âm thanh lớn hoặc tiếng ồn. Có thể dùng để miêu tả giọng nói hoặc âm thanh từ các nguồn khác.