Looking up...
Có chiều rộng nhỏ, hẹp
The path was narrow and winding.
Con đường hẹp và uốn khúc.
Thường dùng để mô tả vật thể có chiều rộng nhỏ hơn bình thường.
Hạn chế, chật vật
Our budget is narrow this month.
Ngân sách chúng tôi hẹp tay tháng này.
Dùng để chỉ tình trạng thiếu hụt hoặc hạn chế trong tài chính hoặc nguồn lực.
Dùng 'narrow' để mô tả vật thể có chiều rộng nhỏ, như đường hẹp, cửa hẹp, v.v.
'Narrow' thường dùng cho chiều rộng, còn 'thin' dùng cho chiều dày.
Từ gốc tiếng Anh 'narrow' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'nearu', có nghĩa là 'hẹp'.
Từ 'narrow' thường dùng để mô tả vật thể có chiều rộng nhỏ hoặc tình trạng hạn chế.