midpoint

/ˈmɪdˌpɔɪnt/
điểm giữa

The midpoint of the journey was marked by a small rest stop.

Điểm giữa hành trình được đánh dấu bởi một nơi nghỉ nhỏ.


trang trọng

Điểm nằm giữa hai điểm hoặc giữa một khoảng cách hoặc thời gian nhất định.

The midpoint of the line segment is equidistant from both endpoints.

Điểm giữa đoạn thẳng cách đều hai điểm cuối.

Thường dùng trong toán học, vật lý và các lĩnh vực kỹ thuật.

Cụm từ kết hợp

midpoint of a lineđiểm giữa một đường thẳngmidpoint of a journeyđiểm giữa hành trìnhmidpoint of a projectđiểm giữa một dự án

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

midwaycụm từ
điểm giữa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Đảm bảo rằng 'midpoint' chỉ được sử dụng khi muốn nhấn mạnh đến vị trí chính giữa, không chỉ đơn giản là 'middle'.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'mid' (giưa) và 'point' (điểm).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ vị trí hoặc thời điểm chính giữa một khoảng cách hoặc quá trình.

Phân tích từ

mid
giưa
prefix
+
point
điểm
root
Từ Điển Anh Việt